Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Băng tải cao su EP100
Băng tải cao su EP100 Vui lòng gọi
Nam châm dẻo
Nam châm dẻo Vui lòng gọi
Nam châm đen (ferrite)
Nam châm đen (ferrite) Vui lòng gọi
Nam châm một mặt từ
Nam châm một mặt từ Vui lòng gọi
Nam châm nâng tay gạt
Nam châm nâng tay gạt Vui lòng gọi

Thống kê

Đang online 31
Hôm nay 36
Hôm qua 6
Trong tuần 76
Trong tháng 280
Tổng cộng 6,400

Nam châm đen (ferrite)

Mô tả: Nam châm sử dụng rộng rãi nhất, giá thành thấp
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 6 tháng
Xuất xứ: T&T
Ngày đăng: 07-10-2014

Chi tiết sản phẩm

 Nam Châm Ferrite (Ferrite Magnet) :

  Nam Châm Ferrite (Ferrite Magnet) : Thường được gọi là nam châm "gốm" vì nó cứng và dễ vỡ như sứ. Đó là vật liệu nam châm được sử dụng rộng rãi nhất vì chi phí sản xuất thấp.

    

 

 

Ưu điểm lớn nhất của ferrite khiến chúng được sử dụng rộng rãi nhất là phương pháp chế tạo đơn giản và giá thành thấp. Phương pháp phổ thông nhất (được dùng trong cả nghiên cứu và công nghiệp) là phương pháp phản ứng pha rắn tức là nghiền trộn các ôxit thành phần, sau đó chộn keo kết dính, ép định hình sản phẩm và nung thiêu kết để tạo phản ứng ferrite hóa. Người ta có thể bổ sung nhiều công đoạn để tạo thêm nhiều tính chất như mong muốn: ví dụ ép định hướng (trong từ trường), ép đẳng tĩnh..., nung trong từ trường

Gần đây, ferrite còn được chế tạo bằng các phương pháp hóa: đồng kết tủa, sol-gel…

Quý khách có thể tìm hiểu thêm thông tin về nam châm ferrite này tại: http://vi.wikipedia.org/wiki/Feri_t%E1%BB%AB

Thông số nam châm Ferrite:

Grade

Residual

Coercive Force

Intrinsic Coercive Force

Max Energy Products


Flux Density Br

Hcb

Hcj

(BH) max


Gs (mT)

Oe (kA/m)

Oe (kA/m)

MGOe (kJ/m3)

Y10T

>=2000 (>=200)

1600~2000 (128~160)

2889~3391 (230-270)

0.8~1.2 (6.4~9.6)

Y20

3200~3800 (320~380)

1600~2400 (128~192)

1884~3014 (150~240)

2.3~2.7 (18.3~21.5)

Y25

3500~3900 (350~390)

1900~2600 (152~208)

2072~3140 (165~250)

2.8~3.2 (22.3~25.5)

Y30

3800~4200 (380~420)

2000~2700 (160~216)

2072~3140 (165~250)

3.3~3.7 (26.3~29.5)

Y35

4000~4400 (400~440)

2200~2800 (176~224)

2512~2889 (200~230)

3.8~4.3 (30.3~33.4)

Y30BH

3800~4000 (380~400)

2800~3000 (224~240)

3077~3391 (245~270)

3.4~3.8 (27.1~30.3)