Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Sản phẩm mới

Băng tải cao su EP100
Băng tải cao su EP100 Vui lòng gọi
Nam châm dẻo
Nam châm dẻo Vui lòng gọi
Nam châm đen (ferrite)
Nam châm đen (ferrite) Vui lòng gọi
Nam châm một mặt từ
Nam châm một mặt từ Vui lòng gọi
Nam châm nâng tay gạt
Nam châm nâng tay gạt Vui lòng gọi

Thống kê

Đang online 8
Hôm nay 15
Hôm qua 20
Trong tuần 119
Trong tháng 211
Tổng cộng 6,985

Băng tải cao su EP

Mô tả: Thích hợp dùng cho chuyền tải những vật liệu có tính mật độ tách rời cao, lực xung kích lớn, mài mòn nhiều, đăc biệt thích hợp với môi trường làm việc yêu cầu có tính ổn định đối với kích thước băng tải.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 6 thánh
Xuất xứ: Krean Standard
Ngày đăng: 07-10-2014

Chi tiết sản phẩm

bang-tai-cao-su-ep-100



Băng tải ký hiệu EP là băng tải có vải bố chịu lực bằng sợi tổng hợp Polyester làm sợi dọc và sợi Nylon (Nylon 66) làm sợi ngang,

Băng tải EP do Chúng tôi cung cấp có đặc điểm: 

Độ dãn băng tải rất nhỏ làm cho hành trình khởi động ngắn hơn do vậy thiết kiệm điện hơn; Băng chuyền khởi động êm đặc biệt là đối với các băng chuyền có độ dài lớn.Chịu ẩm tốt hơn các loại bố khác vì sợi Polyester có đặc điểm chịu ẩm-nước rất tốt do đó tuổi thọ băng kéo dài hơn đặc biệt khi gặp ẩm cao; Chịu nhiệt rất tốt khi dưới 150độC; Chịu hóa chất cực tốt;

Điểm nổi bật của Băng tải bố EP là độ dãn rất thấp nhỏ hơn 4%, vì vậy bề mặt cao su sẽ không bị rạn nứt tránh được hiện tượng thẩm thấu tác nhân gây lão hóa tới các lớp bố và đồng thời các Băng tải có độ dốc hơn 10% thì Chúng tôi khuyến nghị nên sử dụng Băng tải bố EP vì nếu sử dụng bố NN hay bố khác dễ gặp các sự cố bất ngờ do bị dãn băng.

Thông số băng tải EP:

 

 

Loại lớp bố

kết cấu lớp bố

Chủng loại lớp bố

Độ dầy lớp bố

(mm/p)

Cường độ chịu tải (N/mm)

Độ dầy bề mặt

Độ rộng (mm)

Độ dài (m)

Sợi Dọc

Sợi ngang

2 lớp

3 lớp

4 lớp

5 lớp

6 lớp

Trên

Dưới

Polyester (EP)

Polyeste(EP)

Polyester (EP)

EP 100

0.75

200

300

400

500

600

1.5-12

0-4.5

400-2200

≤ 300

EP 150

1.00

300

450

600

750

900

EP 200

1.10

400

600

800

1000

1200

500-2200